Loading...
🆔 49 Điểm làm Căn cước công dân tại TP Hồ Chí Minh từ ngày 1/7/2025
Danh sách đầy đủ các địa điểm làm CCCD
Hiển thị 49 / 49 địa điểm
| STT | Tên đơn vị | Địa chỉ | Bản đồ |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng PC06 | 258 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh | Bản đồ |
| 2 | Phường Thủ Đức | 5 Nguyễn Khuyến, phường Thủ Đức | Bản đồ |
| 3 | Phường Cầu Ông Lãnh | 82A Nguyễn Thái Học, phường Bến Thành | Bản đồ |
| 4 | Phường Xuân Hòa | 243 Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa | Bản đồ |
| 5 | Phường Xóm Chiếu | 87 - 89 Lê Quốc Hưng, phường Xóm Chiếu | Bản đồ |
| 6 | Phường Chợ Lớn | 359 Trần Hưng Đạo, phường Chợ Lớn | Bản đồ |
| 7 | Phường Bình Tiên | 107 Cao Văn Lầu, phường Bình Tiên | Bản đồ |
| 8 | Phường Tân Mỹ | 2 Hoàng Văn Thái, phường Tân Mỹ | Bản đồ |
| 9 | Phường Chánh Hưng | 993 Phạm Thế Hiển, phường Chánh Hưng | Bản đồ |
| 10 | Phường Diên Hồng | 47 Thành Thái, phường Diên Hồng | Bản đồ |
| 11 | Phường Bình Thới | 272 Bình Thới, phường Bình Thới | Bản đồ |
| 12 | Phường Tân Thới Hiệp | 345 Trương Thị Hoa, phường Tân Thới Hiệp | Bản đồ |
| 13 | Phường Tân Sơn Nhất | 340 Hoàng Văn Thụ, phường Tân Sơn Nhất | Bản đồ |
| 14 | Phường Đức Nhuận | 160 Hoàng Văn Thụ, phường Đức Nhuận | Bản đồ |
| 15 | Phường Thông Tây Hội | 584 Quang Trung, phường Thông Tây Hội | Bản đồ |
| 16 | Phường Tân Phú | 562 Lũy Bán Bích, phường Tân Phú | Bản đồ |
| 17 | Phường An Lạc | 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc | Bản đồ |
| 18 | Phường Bình Quới | 42 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Bình Quới | Bản đồ |
| 19 | Xã Hóc Môn | 64Bis Quang Trung, xã Hóc Môn | Bản đồ |
| 20 | Xã Tân An Hội | 2B Tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội | Bản đồ |
| 21 | Xã Tân Nhựt | 8 đường số 2, xã Tân Nhựt | Bản đồ |
| 22 | Xã Nhà Bè | 335 Nguyễn Bình, xã Nhà Bè | Bản đồ |
| 23 | Xã Cần Giờ | 138 Lương Văn Nho, xã Cần Giờ | Bản đồ |
| 24 | Phường Bà Rịa | 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa | Bản đồ |
| 25 | Phường Bà Rịa | 219 Cách Mạng Tháng 8, phường Bà Rịa | Bản đồ |
| 26 | Phường Vũng Tàu | 6A Lê Quý Đôn, phường Vũng Tàu | Bản đồ |
| 27 | Phường Phú Mỹ | 7 Nguyễn Du, phường Phú Mỹ | Bản đồ |
| 28 | Xã Ngãi Giao | 70 Trần Hưng Đạo, xã Ngãi Giao | Bản đồ |
| 29 | Xã Hồ Tràm | 151 Quốc Lộ 55, xã Hồ Tràm | Bản đồ |
| 30 | Xã Đất Đỏ | 6 Lê Hồng Phong, xã Đất Đỏ | Bản đồ |
| 31 | Xã Long Hải | Hương Lộ 5, ấp Lò Vôi, xã Long Hải | Bản đồ |
| 32 | Đặc khu Côn Đảo | 28 Tôn Đức Thắng, đặc khu Côn Đảo | Bản đồ |
| 33 | Phường Châu Thành | 99 Lê Hồng Phong nối dài, khu 1, phường Châu Thành | Bản đồ |
| 34 | Phường Thủ Dầu Một | 1 đường Quang Trung, phường Thủ Dầu Một | Bản đồ |
| 35 | Phường Bình Dương | 357 Võ Nguyên Giáp, khu 1, phường Bình Dương | Bản đồ |
| 36 | Phường Lái Thiêu | 79 Đông Cung Cảnh, phường Lái Thiêu | Bản đồ |
| 37 | Phường Lái Thiêu | đường An Thạnh 15, phường Lái Thiêu | Bản đồ |
| 38 | Phường Dĩ An | đường T, khu Trung tâm hành chính Dĩ An, phường Dĩ An | Bản đồ |
| 39 | Phường Tân Đông Hiệp | đường ĐT743A, khu phố Đông Thành, phường Tân Đông Hiệp | Bản đồ |
| 40 | Phường Đông Hòa | 2 Trần Hưng Đạo, khu phố Đông A, phường Đông Hòa | Bản đồ |
| 41 | Phường Tân Uyên | khu phố 7, phường Tân Uyên | Bản đồ |
| 42 | Phường Tân Khánh | tổ 4, khu phố Khánh Hòa, phường Tân Khánh | Bản đồ |
| 43 | Phường Bến Cát | đường 30/4, khu phố 2, phường Bến Cát | Bản đồ |
| 44 | Phường Tân Định | đường ĐT741, khu phố An Hòa, phường Tân Định | Bản đồ |
| 45 | Phường Tây Nam | đường DH609, ấp Phú Thuận, phường Tây Nam | Bản đồ |
| 46 | Xã Dầu Tiếng | 56 Hùng Vương, xã Dầu Tiếng | Bản đồ |
| 47 | Xã Phước Thành | khu phố 2, xã Phước Thành | Bản đồ |
| 48 | Xã Tân Thành | đường ĐH 411, ấp Suối Sâu, xã Tân Thành | Bản đồ |
| 49 | Xã Bàu Bàng | đường N8, khu phố Bàu Bàng, xã Bàu Bàng | Bản đồ |