Loading...
Loading...
Bảng chi tiết các khoản bảo hiểm xã hội, thuế, và giảm trừ với tỷ lệ phần trăm
| Loại | Tỷ lệ (%) | Giá trị mới (VNĐ) | Mô tả |
|---|---|---|---|
| Bảo hiểm bắt buộc | |||
| BHXH (Bảo hiểm xã hội) | 8.0% | Tính trên lương tối đa 46.800.000 ₫ (20 lần lương cơ bản 2.340.000 ₫) | |
| BHYT (Bảo hiểm y tế) | 1.5% | Tính trên lương tối đa 46.800.000 ₫ | |
| BHTN (Bảo hiểm thất nghiệp) | 1.0% | Tính trên lương tối đa 46.800.000 ₫ | |
| Giảm trừ gia cảnh (Hiệu lực từ 1/1/2026) | |||
| Giảm trừ bản thân | - | 15.500.000 ₫ | /tháng (+4.500.000 ₫) |
| Giảm trừ người phụ thuộc | - | 6.200.000 ₫ | /người/tháng (+1.800.000 ₫) |
| Thuế TNCN lũy tiến (Hiệu lực từ 1/7/2026) | |||
| Bậc 1: Đến 10 triệu | 5% | Thu nhập tính thuế/tháng | |
| Bậc 2: Trên 10 - 30 triệu | 10% | Thu nhập tính thuế/tháng | |
| Bậc 3: Trên 30 - 60 triệu | 20% | Thu nhập tính thuế/tháng | |
| Bậc 4: Trên 60 - 100 triệu | 30% | Thu nhập tính thuế/tháng | |
| Bậc 5: Trên 100 triệu | 35% | Thu nhập tính thuế/tháng | |
| QUY ĐỊNH MỚI (5 BẬC) - TỪ 1/7/2026 | ||
|---|---|---|
| Thu nhập tính thuế (Tr Đ) | Thuế suất | Thay đổi |
Đến 10 | 5% | Nới rộng từ 5 triệu |
Trên 10 - 30 | 10% | Giảm thuế suất |
Trên 30 - 60 | 20% | Giảm thuế suất |
Trên 60 - 100 | 30% | Ngưỡng mới |
Trên 100 | 35% | Tăng từ 80 triệu |